LÁP TRÒN ĐẶC 304- PHI 160|STAINLESS STEEL 304 ROUND BAR , Diameter 160mm

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

LÁP TRÒN ĐẶC 304- PHI 160|STAINLESS STEEL 304 ROUND BAR , Diameter 160mm

Còn hàng

PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG -INOX KHÁC

  • Liên hệ
  • Láp tròn đặc inox 304L phi 160 (đường kính 160mm) là thanh thép không gỉ đúc nguyên khối, chuyên dùng cho cơ khí chế tạo máy, trục siêu lớn chịu tải , và các linh kiện chịu lực, làm trục chân vịt, các kết cấu gá đặt linh kiện máy móc đòi hỏi khả năng kháng nước biển và chống mài mòn liên tục. Mác thép 304L (Low Carbon) có hàm lượng carbon thấp hơn 304 tiêu chuẩn, được làm từ vật liệu thép không gỉ với thành phần chứa 18% crom và 8% niken. Vật liệu này có đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao và nhiệt độ cao lên tới 900°C. 
    - ASTM A276/ A 479/ A582 là tiêu chuẩn kỹ thuật cho các thanh tròn đặc inox 304L , đảm bảo chất lượng và hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng yêu cầu phải sử dụng chúng.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 805

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

  1.Tìm hiểu về thanh tròn đặc (Láp) inox 304
Láp tròn đặc inox 304L phi 160 (đường kính 160mm) là thanh thép không gỉ đúc nguyên khối, chuyên dùng cho cơ khí chế tạo máy, trục siêu lớn chịu tải , và các linh kiện chịu lực, làm trục chân vịt, các kết cấu gá đặt linh kiện máy móc đòi hỏi khả năng kháng nước biển và chống mài mòn liên tục. Mác thép 304L (Low Carbon) có hàm lượng carbon thấp hơn 304 tiêu chuẩn, được làm từ vật liệu thép không gỉ với thành phần chứa 18% crom và 8% niken. Vật liệu này có đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao và nhiệt độ cao lên tới 900°C. 
- ASTM A276/ A 479/ A582 là tiêu chuẩn kỹ thuật cho các thanh tròn đặc inox 304L, đảm bảo chất lượng và hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng yêu cầu phải sử dụng chúng.
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
-Đường kính cây đặc: Phi 160mm
-Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
-Mác inox: 304
-Bề mặt: BA/HL
-Tiêu chuẩn: ASTM – ASTM A276/ A 479/ A582
-Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
-Xuất xứ: Nhập khẩu Ấn đô, China, Nhật Bản

3. BẢNG THÀNH PHẦN CƠ TÍNH CỦA LÁP TRÒN 304

A.Chemical Composition of ASTM A267 GR 304 Bright Bar

Grade Carbon Manganese Silicon Phospherous Sulfur Chromium Molybdenum Nickel Nitrogen
SS 304 0.08 max 2 max 0.75 max 0.040 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 11 -
SS 304L 0.03 max 2 max 0.75 max 0.045 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 12 0.10 max

B.Mechanical Composition of 304 Stainless Steel Flat Bar

Density Yield Strength Melting Point Tensile Strength Elongation
8.0 g/cm3 Psi – 30000 , MPa – 205 1400 °C or (2550 °F) MPa – 515, Psi – 75000 35 %
8.0 g/cm3 Psi – 30000 , MPa – 205 1400 °C (2550 °F) Psi – 75000 , MPa – 515 40 %

4. BẢNG TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA LÁP TRÒN 304

LÁP TRÒN 304

 Đường kính 

 Trọng lượng kg/cây(KG) 

304LT 3 x 6m

                   3,0

                                 0,34

304LT 4 x 6m

                   4,0

                                 0,60

304LT 4.8 x 6m

                   4,8

                                 0,86

304LT 5 x 6m

                   5,0

                                 0,93

304LT 6 x 6m

                   6,0

                                 1,34

304LT 7 x 6m

                   7,0

                                 1,83

304LT 8 x 6m

                   8,0

                                 2,39

304LT 8 x 6m

                   8,0

                                 2,39

304LT 9 x 6m

                   9,0

                                 3,03

304LT 10 x 6m

                 10,0

                                 3,74

304LT 11 x 6m

                 11,0

                                 4,55

304LT 12 x 6m

                 12,0

                                 5,38

304LT 13 x 6m

                 13,0

                                 6,40

304LT 14 x 6m

                 14,0

                                 7,32

304LT 16 x 6m

                 16,0

                                 9,56

304LT 17 x 6m

                 17,0

                               10,82

304LT 18 x 6m

                 18,0

                               12,10

304LT 19 x 6m

                 19,0

                               13,50

304LT 20 x 6m

                 20,0

                               14,94

304LT 22 x 6m

                 22,0

                               18,08

304LT 24 x 6m

                 24,0

                               20,86

304LT 25 x 6m

                 25,0

                               23,34

304LT 28 x 6m

                 28,0

                               29,28

304LT 30 x 6m

                 30,0

                               33,62

304LT 32 x 6m

                 32,0

                               38,25

304LT 35 x 6m

                 35,0

                               45,75

304LT 38 x 6m

                 38,0

                               53,93

304LT 40 x 6m

                 40,0

                               59,76

304LT 42 x 6m

                 42,0

                               65,89

304LT 45 x 6m

                 45,0

                               75,63

304LT 50 x 6m

                 50,0

                               93,38

304LT 55 x 6m

                 55,0

                             112,98

304LT 57 x 6m

                 57,0

                             121,35

304LT 60 x 6m

                 60,0

                             134,46

304LT 63 x 6m

                 63,0

                             148,24

304LT 65 x 6m

                 65,0

                             157,80

304LT 70 x 6m

                 70,0

                             183,02

304LT 76 x 6m

                 76,0

                             215,73

304LT 80 x 6m

                 80,0

                             239,04

304LT 85 x 6m

                 85,0

                             269,85

304LT 90 x 6m

                 90,0

                             302,54

304LT 95 x 6m

                 95,0

                             337,08

304LT 101 x 6m

               101,6

                             385,55

304LT 110 x 6m

               110,0

                             451,94

304LT 114 x 6m

               114,0

                             485,40

304LT 120 x 6m

               120,0

                             537,84

304LT 130 x 6m

               130,0

                             631,22

304LT 140 x 6m

               140,0

                             732,06

304LT 145 x 6m

               145,0

                             785,28

304LT 150 x 6m

               150,0

                             840,38

304LT 160 x 6m

                 160,0

                            956.54

304LT 170 x 6m

              170,0

                              1079,42

304LT 180 x 6m

               180,0

                          1.210,14

304LT 190 x 6m

               190,0

                          1.348,34

304LT 195 x 6m

               195,0

                          1.420,23

304LT 200 x 6m

               200,0

                          1.494,00

5. ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA LÁP TRÒN 304L
- Thanh inox đặc nên có độ bền rất cao, khả năng chịu lực và chống va đập tuyệt vời.
- Chống oxy hóa tốt, độ bền kéo và khả năng gia công, chế tạo cao.
- Chống ăn mòn mối hàn: Hàm lượng carbon thấp ngăn chặn hiện tượng kết tủa cacbit crom khi hàn, giúp mối nối không bị gỉ sét mà không cần ủ nhiệt lại.
- Độ dẻo và dễ gia công: Cấu trúc austenit mang lại độ dẻo cao, giúp dễ dàng uốn, cắt, tiện CNC hoặc tạo hình phức tạp.
- Khả năng chịu nhiệt: Hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao liên tục lên đến khoảng 870°C.
- Không có từ tính: Hoàn toàn không hút nam châm ở trạng thái thông thường.
- Độ bền cơ học cao: Khả năng chịu lực, độ bền kéo tốt, phù hợp làm trục máy và chi tiết chịu tải.
-Tính thẩm mỹ: Inox tròn đặc thường có bề mặt bóng và sáng bóng, tạo ra một vẻ ngoại hình đẹp và hiện đại. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong thiết kế và trang trí.
An toàn cho người sử dụng: Inox thường được sử dụng trong ngành thực phẩm do khả năng chống ăn mòn và không tạo ra các tác nhân gây hại cho thực phẩm.

6. ỨNG DỤNG 
Inox tròn đặc phi 160 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tiễn do các tính chất ưu việt của nó. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của inox tròn đặc 160 mm:
- Ngành cơ khí chế tạo máy: Inox tròn đặc 160 mm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết và linh kiện cơ khí chính xác như trục, vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận máy móc, trục truyền động lớn và thiết bị công nghiệp nặng
-  Thiết bị chứa: Chế tạo bể chứa, bồn chứa axit, bazơ và các dung dịch hóa chất ăn mòn mạnh.
- Hệ thống đường ống: Làm ống dẫn hóa chất, van, mặt bích và các phụ kiện chịu được điều kiện khắc nghiệt.
- Thiết bị phản ứng: Dùng cho các lò phản ứng (reactor) và bộ trao đổi nhiệt (heat exchanger) nhờ mối hàn bền vững không bị gỉ sét
- Thiết bị chế biến: Làm trục khuấy, van, đường ống và các bộ phận máy móc trong dây chuyền sản xuất thực phẩm, sữa, đồ uống.
- Gia công kết cấu: Dùng trong các chi tiết tiện, phay, cắt CNC đòi hỏi độ bền cơ học và độ chính xác cao.
- Phụ tùng ô tô, xe máy: Sản xuất trục cam, trục khuỷu hoặc các bộ phận hệ thống xả yêu cầu độ bền và khả năng chịu nhiệt tốt.
- Ngành thực phẩm: Do tính an toàn và khả năng chống ăn mòn, inox tròn đặc thường được sử dụng trong việc sản xuất thiết bị và bồn lọc, bếp và các chi tiết liên quan đến ngành thực phẩm.
►Với tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, Láp tròn đặc inox 304L phi 160mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày và công nghiệp.